phi lao

Học thuật
Thân thiện
phi lao

Phi lao được trồng thành hàng dài trên bãi cát ven biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây thân gỗ cao, tiêu biến thành vảy nhỏ, mảnh, thường được trồng ven biển để chắn gió, cố định cát chống xói mòn. "Phi lao" tên một loài cây đặc trưng cho vùng đất cát ven biển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dọc bờ biển miền Trung trồng nhiều phi lao để chắn gió.
    • Những rặng phi lao xanh mướt tạo thành bức tường thành vững chắc bảo vệ làng chài.
    • Tiếng vi vu của phi lao trong gió âm thanh quen thuộc của vùng duyên hải.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rặng phi lao": chỉ một hàng cây phi lao được trồng liên tục, thường với mục đích phòng hộ.

    • Rặng phi lao dài hàng cây số đã ngăn được cát bay vào làng.
  • "Bóng phi lao": hình ảnh bóng mát của cây phi lao, thường gợi sự mát mẻ, che chở.

    • Nghỉ trưa dưới bóng phi lao, nghe sóng vỗ rất thư thái.
Biến thể từ gần giống
  • Cây dương (danh từ): tên gọi khác phổ biếnmiền Bắc Việt Nam cho cùng loài cây này.

    • Người dân Thái Bình quen gọi phi lao cây dương.
  • Cây tùng dương (danh từ): một tên gọi khác ít phổ biến hơn, nhấn mạnh dáng cây thanh mảnh như cây tùng.

  • Filao (danh từ): tên gọi nguồn gốc từ tiếng Pháp, đôi khi được dùng.
Từ đồng nghĩa
  • Cây dương: (như đã nêutrên).
  • Cây chắn cát: tên gọi theo chức năng.
Thành ngữ, hình ảnh liên quan
  • "Phi lao reo": hình ảnh thơ mộng miêu tả âm thanh của phi lao khi gió thổi qua, thường xuất hiện trong văn học.

    • Trong thơ của Tế Hanh hình ảnh "phi lao reo" rất đẹp.
  • "Lũy phi lao": hình ảnh ẩn dụ so sánh hàng cây phi lao kiên cố như một bức lũy thành.

    • Lũy phi lao đứng vững trước những cơn bão biển.
phi lao

Phi lao được trồng thành hàng dài trên bãi cát ven biển.

  1. Loài cây cao vót, nhỏ hình vảy, rất mảnh, thường trồngbãi bể để ngăn các đụn cát di chuyển.

Từ gần giống