phi lao
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài cây thân gỗ cao, lá tiêu biến thành vảy nhỏ, mảnh, thường được trồng ven biển để chắn gió, cố định cát và chống xói mòn. "Phi lao" là tên một loài cây đặc trưng cho vùng đất cát ven biển.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Dọc bờ biển miền Trung trồng nhiều phi lao để chắn gió.
- Những rặng phi lao xanh mướt tạo thành bức tường thành vững chắc bảo vệ làng chài.
- Tiếng vi vu của lá phi lao trong gió là âm thanh quen thuộc của vùng duyên hải.
Các cách sử dụng nâng cao
"Rặng phi lao": chỉ một hàng cây phi lao được trồng liên tục, thường với mục đích phòng hộ.
- Rặng phi lao dài hàng cây số đã ngăn được cát bay vào làng.
"Bóng phi lao": hình ảnh bóng mát của cây phi lao, thường gợi sự mát mẻ, che chở.
- Nghỉ trưa dưới bóng phi lao, nghe sóng vỗ rất thư thái.
Biến thể và từ gần giống
Cây dương (danh từ): tên gọi khác phổ biến ở miền Bắc Việt Nam cho cùng loài cây này.
- Người dân Thái Bình quen gọi phi lao là cây dương.
Cây tùng dương (danh từ): một tên gọi khác ít phổ biến hơn, nhấn mạnh dáng cây thanh mảnh như cây tùng.
- Filao (danh từ): tên gọi có nguồn gốc từ tiếng Pháp, đôi khi được dùng.
Từ đồng nghĩa
- Cây dương: (như đã nêu ở trên).
- Cây chắn cát: tên gọi theo chức năng.
Thành ngữ, hình ảnh liên quan
"Phi lao reo": hình ảnh thơ mộng miêu tả âm thanh của lá phi lao khi gió thổi qua, thường xuất hiện trong văn học.
- Trong thơ của Tế Hanh có hình ảnh "phi lao reo" rất đẹp.
"Lũy phi lao": hình ảnh ẩn dụ so sánh hàng cây phi lao kiên cố như một bức lũy thành.
- Lũy phi lao đứng vững trước những cơn bão biển.
- Loài cây cao vót, lá nhỏ hình vảy, rất mảnh, thường trồng ở bãi bể để ngăn các đụn cát di chuyển.